Nissan Navara NP300

645,000,000 ₫

Giá tham khảo: http://nissan-vietnam.vn/

Dài x rộng x cao: 5.525 x 1.850 x 1.810
Chiều dài cơ sở: 3.150
Tự trọng (kg): 1.970
Danh mục: Từ khóa: ,

Mô tả sản phẩm

Các Phiên Bản

NP300 NAVARA E

645,000,000 VNĐ

Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

Công suất cực đại: 120 (161)/3600 (kW (HP)/rpm)

Mô men xoắn cực đại: 403 (41,1)/2000 (Nm (kg-m)/rpm)

Chỗ ngồi: 5 chỗ

Hệ thống chuyển động: 2WD

Hộp số: Số sàn 6 cấp

NP300 NAVARA SL

745,000,000 VNĐ

Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

Công suất cực đại:  140 (188)/3600 (kW (HP)/rpm)

Mô men xoắn cực đại:  450 (45,8)/2000 (Nm (kg-m)/rpm)

Chỗ ngồi: 5 chỗ

Hệ thống chuyển động: 4WD

Hộp số: Số sàn 6 cấp

NP300 NAVARA VL

835,000,000 VNĐ

Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

Công suất cực đại: 140 (188)/3600 (kW (HP)/rpm)

Mô men xoắn cực đại: 450 (45,8)/2000 (Nm (kg-m)/rpm)

Chỗ ngồi: 5 chỗ

Hệ thống chuyển động: 4WD

Hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (kW (HP) /rpm)  140 (188) / 3600  120 (161) / 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm (kg-m)/rpm) 450 (45,8) / 2000 403 (41,1) / 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

Hộp số

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

Phanh

  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống

Hệ thống treo & Hệ thống lái

  • Hệ thống treo trước: Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo sau: Lò xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn
  • Hệ thống lái: Trợ lực thủy lực với chế độ kiểm soát tốc độ quay động cơ

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu NP300 SL NP300 VL NP300 E
Chu trình đô thị (l/100km) 9.84 10.51 9.61
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.76 6.73 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 7.9 8.12 7.55

Mâm & Lốp xe

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD)
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000

An toàn & An ninh

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Giảm chấn vùng đầu chủ động
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không

Nội thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
Nút khởi động/tắt động cơ Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 03
Hộc đựng găng tay 03
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau chói
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi
Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi

Ngoại thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Nissan Navara NP300”